Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chủ quyền quốc gia" (1)
chủ quyền quốc gia
Tiếng Anh
Cụm từnational sovereignty
Chủ quyền quốc gia, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ của Iran cần được tôn trọng.
Iran's national sovereignty, security, and territorial integrity need to be respected.
Từ liên quan "chủ quyền quốc gia" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "chủ quyền quốc gia" (2)
Hành động này nhằm vào chủ quyền quốc gia.
This action targets national sovereignty.
Chủ quyền quốc gia, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ của Iran cần được tôn trọng.
Iran's national sovereignty, security, and territorial integrity need to be respected.
